PSI là gì? Đơn vị PSI nghĩa là gì?

1. PSI là gì?

PSI là gì?

Hình 01: PSI là gi?

PSI là một đơn vị đo áp suất hoặc áp lực có xuất xứ từ Bắc Mỹ. Ký hiệu PSI là viết tắt của cụm từ ” Poundper Square Inch ” hay một cách chính xác hơn là pound-force per square inch. Dịch theo tiếng Việt có nghĩa là áp lực (đơn vị: Pound) tác động trên mỗi diện tích (đơn vị: inch).

2. Đơn vị PSI là gì?

Đơn ị PSI là gì?

Hình 02: Đơn vị PSI là gì?

PSI là đơn vị thường được nhìn thấy trên các đồng hồ đo áp suất dạng cơ và các loại cảm biến áp suất có tín hiệu ngõ ra 4-20mA. Mỹ là một trong những quốc gia đi đầu về công nghệ và cũng đi đầu trong các ngành công nghiệp. Đơn vị PSI cũng xuất phát từ đơn vị đo trọng lượng (Pound) và đơn vị độ dài  Inch).

Đơn vị PSI thường được thấy trên các đồng hồ đo áp suất hoặc cảm biến áp suất có xuất xứ từ Mỹ. Ngoài đơn vị PSI, ta con thấy một số đơn vị đo khác như Bar hay kg/cm2 (được dùng phổ biến ở Châu Âu), đơn vị Kpa, Mpa (thường dùng ở đơn vị Châu Á như Nhật, Trung Quốc), …

Hay có thể nói, Đơn vị psi là đơn vị của người Mỹ.

Ngoài đơn vị PSI, chúng ta còn thấy KSI và PSF

  • KSI (Kilopound trên Inch Vuông): nằm trong hệ thống đo lường của Mỹ dùng để thế hiện các áp suất có giá trị lớn hơn psi mà các thiết bị đo không thể hiển thị được hoặc hiển thị không đủ số nguyên. 1 KSI = 1.000 PSI
  • PSF (Pound trên Foot Vuông): Đơn vị psf cũng được người Mỹ sử dụng nhưng thay vì Inch trên Spare thì psf là Pound trên foot vuông. 1 PSI = 144 PSF

3. Ứng dụng của PSI

Ứng dụng của PSI

Hình 03: Ứng dụng của PSI

PSI thường dùng trong các ứng dụng như đo áp suất của khí (áp suất khí nén) hoặc chất lỏng (áp suất thủy lực). PSI cũng được sử dụng như một thước đo độ bền bằng lực kéo, được định nghĩa là khả năng chống chịu lực kéo và cường độ mô đun đàn hồi, được định nghĩa là khả năng chống biến dạng, điều khiển độ cứng của vật liệu.

Trong đo lường áp suất khí nén và thủy lực, PSI thể hiện lực tác dụng lên bình chứa của nó bằng hai chất lỏng tương đối. Trong đo áp suất chất lỏng, việc sử dụng PSI thường liên quan đến áp suất khí quyển. Điều này là do PSI được đo bằng đồng hồ (Gauge) vốn được đo bằng cân bằng vi sai so với áp suất khí quyển.

PSI được sử dụng để đo độ bền theo lực kéo trong vật liệu. Trong đó lực kéo đến hàng ngàn PSI (Kpsi) và để đo mô đun đàn hồi của vật liệu đến hàng triệu PSI (Mpsi).

Đồng hồ đo áp suất dùng đơn vị PSI được sử dụng trong tất các ngành nghề cần đến việc đo lường áp suất như máy khí nén và thủy lực, cũng như các hệ thống công nghiệp và an toàn. Trong năng lượng dùng khí nén, máy đo PSI dùng tương đương như là đồng hồ đo nhiên liệu.

4. Cách chuyển đổi đơn vị PSI

Có rất nhiều đơn vị đo áp suất như vậy thì làm sao để chuẩn hóa về một đơn vị chung mà cả thế giới phải sử dụng ? Điều này rất khó thực hiện được bởi vì các cường quốc công nghiệp lớn trên thế giới như Mỹ, Nhật Bản, Đức, Pháp… đều sử dụng một đơn vị áp suất riêng và các thiết bị sản xuất tại các nước này sẽ có đơn vị khác nhau. Do đó, chỉ có thể tìm hiểu mối quan hệ giữa các đơn vị với nhau và cách chuyển đổi qua lại giữa chúng.  Và để có thể làm được việc đó thì chúng ta có thể tham khảo các giá trị chuyển đổi từ PSI sang các loại đơn vị khác theo bảng sau:

Cách chuyển đổi đơn vị PSI

Hình 04: Cách chuyển đổi đơn vị PSI

Dựa vào bảng qui đổi các đơn vị áp suất ta thực hiện trình tự như sau :

  • Bước 1: Chuẩn bị bảng quy đổi.
  • Bước 2: Tìm đơn vị đang muốn quy đổi ở cột dọc bên tay trái
  • Bước 3: Tìm đơn vị quy đổi đích – đơn vị muốn được quy đổi để ra kết quả cuối cùng nằm ở hàng trên cùng đầu tiên.
  • Bước 4: Gióng thẳng giá trị cột dọc và hàng ngang, điểm giao của hai giá trị này sẽ chính là kết quả bạn cần quy đổi.

Ví dụ cụ thể như sau :

  • Nếu quy đổi từ Psi sang mbar, 1psi = 6.95mbar
  • Khi quy đổi từ Psi sang bar thì 1 psi = 0.0689 bar
  • Nếu quy đổi từ Psi sang atm, 1 psi = 0.0681 atm
  • Khi quy đổi từ Psi sang Pa thì 1 psi = 6895 Pa
  • Nếu quy đổi từ Psi sang Kpa, 1 psi = 6.895 Kpa
  • Khi quy đổi từ Psi sang Mpa thì 1 psi = 0.000895 Mpa
  • Nếu quy đổi từ Psi sang mmH2O, 1 psi = 703.8 mmH2O
  • Khi quy đổi từ Psi sang in.H2O thì 1 psi = 27.71 in.H2O
  • Nếu quy đổi từ Psi sang mmHg, 1 psi = 51.751 mmHg
  • Khi quy đổi từ Psi sang in.Hg thì 1 psi = 2.036 in.Hg
  • Nếu quy đổi từ Psi sang kg/cm2, 1 Kpa = 0.0704 kg/cm2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Don`t copy text!